Quy trình sản xuất 8 bước đạt chuẩn ISO với khả năng truy xuất đầy đủ và đảm bảo chất lượng ở mọi công đoạn.
Kiểm tra nguyên liệu
Cân và phối liệu
Phản ứng
Làm mát & ổn định
Kiểm nghiệm chất lượng
Lọc
Đóng gói
QC cuối cùng & xuất hàng
Theo dõi và kiểm soát sản xuất theo thời gian thực
Truy xuất 100% lô hàng từ nguyên liệu đến thành phẩm
Hệ thống QMS được chứng nhận, bảo đảm chất lượng đồng nhất
Xác nhận:
Kiểm tra kỹ lưỡng tài liệu COA & SDS.
Đánh giá kỹ thuật:
Xác nhận kỹ thuật bắt buộc cho mọi thay thế.
Truy xuất nguồn gốc:
Dán nhãn và nhận dạng kho hàng chính xác.
Kiểm soát:
Xuất kho có kiểm soát hệ thống đến dây chuyền sản xuất.
| STT | Đối tượng | Hạng mục kiểm tra | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| 1 | Chất hoạt động bề mặt | Ngoại quan | Mắt thường |
| Màu sắc | Tiêu chuẩn WS | ||
| Hàm lượng hoạt chất | Tủ sấy | ||
| pH | Máy đo pH | ||
| 2 | Monomer | Ngoại quan | Mắt thường |
| Màu sắc | Tiêu chuẩn WS | ||
| Chỉ số khúc xạ | Khúc xạ kế | ||
| Tỷ trọng | Tỷ trọng kế | ||
| Độ ẩm | Máy đo độ ẩm | ||
| 3 | Dung môi | Màu sắc | Tiêu chuẩn WS |
| Tỷ trọng | Tỷ trọng kế | ||
| 4 | Chất xúc tác | Ngoại quan | Mắt thường |
| Độ hòa tan | Đo độ hòa tan | ||
| pH | Máy đo pH |